Bảng các động từ bất quy tắc

Present

Past

Past Participle

be was, were been
become became become
begin began begun
blow blew blown
break broke broken
bring brought brought
build built built
burst burst burst
buy bought bought
catch caught caught
choose chose chosen
come came come
cut cut cut
deal dealt dealt
do did done
drink drank drunk
drive drove driven
eat ate eaten
fall fell fallen
feed fed fed
feel felt felt
fight fought fought
find found found
fly flew flown
forbid forbade forbidden
forget forgot forgotten
forgive forgave forgiven
freeze froze frozen
get got gotten
give gave given
go went gone
grow grew grown
have had had
hear heard heard
hide hid hidden
hold held held
hurt hurt hurt
keep kept kept
know knew known
lay laid laid
lead led led
leave left left
let let let
lie lay lain
lose lost lost
make made made
meet met met
pay paid paid
quit quit quit
read read read
ride rode ridden
ring rang rung
rise rose risen
run ran run
say said said
see saw seen
seek sought sought
sell sold sold
send sent sent
shake shook shaken
shine shone shone
sing sang sung
sit sat sat
sleep slept slept
speak spoke spoken
spend spent spent
spring sprang sprung
stand stood stood
steal stole stolen
swim swam swum
swing swung swung
take took taken
teach taught taught
tear tore torn
tell told told
think thought thought
throw threw thrown
understand understood understood
wake woke (waked) woken (waked)
wear wore worn
win won won
write wrote written

 

Mục lục

  1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh
  2. Danh từ và các vấn đề liên quan đến danh từ
  3. Động từ và các vấn đề liên quan đến động từ
  4. Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
  5. Đại từ và các vấn đề liên quan đến đại từ
  6. Tân ngữ và các vấn đề liên quan đến tân ngữ
  7. Một số động từ đặc biệt
  8. Các loại câu hỏi
  9. Các loại câu tán đồng (hưởng ứng)
  10. Câu phủ định
  11. Câu mệnh lệnh
  12. Trợ động từ
  13. Câu điều kiện
  14. Trợ động từ thời hiện tại
  15. Trợ động từ thời quá khứ
  16. Tính từ và phó từ
  17. Liên từ
  18. Các dạng so sánh của tính từ và phó từ
  19. Danh từ dùng làm tính từ
  20. Cách dùng Enough, Many, Much, ...
  21. Các cấu trúc nhân quả
  22. Câu bị động
  23. Câu cầu khiến
  24. Câu phức hợp và đại từ quan hệ
  25. Một số cấu trúc sử dụng P1 (V-ing)
  26. Một số cấu trúc sử dụng P2
  27. Một số cách sử dụng that
  28. Câu giả định
  29. Câu song hành
  30. To know và To know how
  31. Các cấu trúc thể hiện sự tương phản
  32. Một số động từ đặc biệt hoặc dễ nhầm lẫn
  33. Sự phù hợp về thời giữa hai vế của câu
  34. To say và To tell; One và You
  35. Sự tương hợp giữa danh từ và đại từ thay thế nó
  36. Câu mở đầu bằng V-ing và To + verb
  37. Động từ dùng làm tính từ
  38. Thông tin thừa
  39. Câu mang tính liệt kê
  40. Chuyển đổi vị trí tân ngữ tực tiếp và gián tiếp
  41. Câu trực tiếp và câu gián tiếp
  42. Câu mở đầu bằng phó từ (câu đảo cấu trúc)
  43. Cách sử dụng một số giới từ
  44. Cách sử dụng một số ngữ động từ
  45. Bảng động từ bất quy tắc
  46. Một số từ dễ nhầm lẫn
  47. Cách làm bài trắc nghiệm ngữ pháp