33. Các cấu
trúc thể hiện sự tương phản
Đó là loại mệnh đề diễn đạt hai ý trái ngược trong cùng một câu.
33.1 Despite/Inspite of (bất chấp,
cho dù, ...)
Đằng sau hai cụm từ này phải dùng một danh từ hoặc
ngữ danh từ, không được dùng một câu hoàn chỉnh.
Despite his physical handicap, he has become a successful businessman.
In spite of his physical handicap, he has become a successful businessman.
Jane will be admitted to the university in spite of her bad grades.
Jane will be admitted to the university despite her bad grades.
33.2 Although/Even though/Though
(mặc dầu)
Đằng sau 3 cụm từ này phải dùng một mệnh đề hoàn chỉnh
(có cả chủ ngữ và động từ), không được dùng một
danh từ.
Although he has a physical handicap, he has become a successful businessman.
Jane will be admitted to the university even though she has bad grades.
Nếu though đứng một mình, cuối câu, tách biệt khỏi câu chính bởi dấu phẩy
thì nó mang nghĩa tuy nhiên.
He promised to call me, till now I haven't received any call from him, though.
33.3 However + adj + S + linkverb = dù có .... đi chăng nữa thì ....
However strong you are, you can't move this rock.
33.4 Although/ Albeit + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier
Her appointment was a significant, althought/ albeit temporary success.
Việc bà ấy được bổ nhiệm là một thành công quan trọng, nhưng dẫu sao cũng chỉ là nhất thời)
Her performed the task well, althought/ albeit slowly
Anh ta thực hiện nhiệm vụ đó khá tốt, tuy rằng chậm.
Mục lục
- Cấu trúc chung của một câu trong tiếng
Anh
- Danh từ và các vấn đề liên quan đến
danh từ
- Động từ và các vấn đề liên quan đến
động từ
- Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
- Đại từ và các vấn đề liên quan đến đại
từ
- Tân ngữ và các vấn đề liên quan đến tân
ngữ
- Một số động từ đặc biệt
- Các loại câu hỏi
- Các loại câu tán đồng (hưởng ứng)
- Câu phủ định
- Câu mệnh lệnh
- Trợ động từ
- Câu điều kiện
- Trợ động từ thời hiện tại
- Trợ động từ thời quá khứ
- Tính từ và phó từ
- Liên từ
- Các dạng so sánh của tính từ và phó từ
- Danh từ dùng làm tính từ
- Cách dùng Enough, Many, Much, ...
- Các cấu trúc nhân quả
- Câu bị động
- Câu cầu khiến
- Câu phức hợp và đại từ quan hệ
- Một số cấu trúc sử dụng P1 (V-ing)
- Một số cấu trúc sử dụng P2
- Một số cách sử dụng that
- Câu giả định
- Câu song hành
- To know và To know how
- Các cấu trúc thể hiện sự tương phản
- Một số động từ đặc biệt hoặc dễ
nhầm lẫn
- Sự phù hợp về thời giữa hai vế của
câu
- To say và To tell; One và You
- Sự tương hợp giữa danh từ và đại từ
thay thế nó
- Câu mở đầu bằng V-ing và To + verb
- Động từ dùng làm tính từ
- Thông tin thừa
- Câu mang tính liệt kê
- Chuyển đổi vị trí tân ngữ tực tiếp
và gián tiếp
- Câu trực tiếp và câu gián tiếp
- Câu mở đầu bằng phó từ (câu đảo
cấu trúc)
- Cách sử dụng một số giới từ
- Cách sử dụng một số ngữ động từ
- Bảng động từ bất quy tắc
- Một số từ dễ nhầm lẫn
- Cách làm bài trắc nghiệm ngữ pháp
|